Chủ Nhật, 23 tháng 6, 2013
Report card
Anaheim City School District - Anaheim ,California
Melbourne Gauer Elementary School
Melbourne Gauer trường tiểu học
Student : Steven Le Teacher : Keys
Sinh viên: Steven Le Teacher: Phím
Trimester Progress Indicators Chỉ số tiến bộ tam cá nguyệt
5 ) Advance Work 5) Tạm ứng các công việc
4 ) Proficient Work 1 ) Below Grade Level Work
2 ) Novice Work 2) mới làm quen với công việc
3 ) Basic Work 3 ) Công việc cơ bản
0 ) Not assessed this grading period 0) không đánh giá điều này phân loại thời gian
Progress indicators reflect your child's achievement of the skills ,strategies and concepts taught during each grading period .Third trimester marks show the student's overall mastery of the grade level standard .
Chỉ số tiến bộ phản ánh của con quý vị đạt được những kỹ năng, chiến lược và khái niệm dạy trong từng thời kỳ chấm điểm.Tam cá nguyệt thứ ba nhãn hiệu Hiển thị nắm bắt toàn bộ của sinh viên các cấp lớp tiêu chuẩn
.
Language arts reading
Nghệ thuật ngôn ngữ đọc.
Reads aloud with grade appropriate fluency , accuracy , pacing , intonation and expression Đọc to với lớp thích hợp lưu loát, độ chính xác, nhịp, ngữ điệu và biểu hiện.
Applies knowledge of synonyms , antonyms , and idioms to determine the meaning of unknown words within a passage .
Áp dụng kiến thức về ngữ, thành ngữ và thành ngữ để xác định ý nghĩa của từ không rõ trong một đoạn.
Distinguishes and interprets words with multiple meanings
Phân biệt và giải thích từ với nhiều ý nghĩa
Identifies structural patterns to aid in comprehension (cause and effect , compare and contrast , sequential and chronological order )
Xác định các mô hình cấu trúc để hỗ trợ trong hiểu (nguyên nhân và có hiệu lực, so sánh và tương phản, trật tự tuần tự và thứ tự thời gian)
Distinguishes between fact and opinion
Phân biệt giữa thực tế và ý kiến
Follows multiple step written instructions .
Sau nhiều bước viết hướng dẫn.
Identifies main events of the plot , their causes , and influence .
Xác định các sự kiện chính của cốt truyện, nguyên nhân của họ, và ảnh hưởng.
Identifies figurative language ( simile , metaphor ,hyperbole ,personification )
Xác định tượng trưng ngôn ngữ (so sánh, ẩn dụ, khoa trương pháp, nhân cách hoá)
1) Distinguishes -------- 1 )Phân biệt
2 )interprets ------------- 2) dịch
3 )comprehension ----- 3) hiểu
4 )chronological ------- 4) thứ tự thời gian
5 )sequential ---------- 5) tuần tự
6 ) fact ---------------- 6) thực tế
7 ) opinion ----------- 7) ý kiến
8 )events -------------- 8 )sự kiện
9 )plot ---------------- 9 )cốt truyện
10)figurative -------- 10) tượng trưng
11 ) simile ------------ 11 )so sánh
12 )metaphor --------- 12 )ẩn dụ
13 )hyperbole ------- 13 )khoa trương pháp
14 )personification -- 14 )nhân cách hoá
15 )influence -------- 15 )ảnh hưởng
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét